Bảng tra cáp thép

Thứ năm - 17/11/2016 11:14

Cáp thép từ lâu đã không còn xa lạ với mọi người bởi mọi công trình, dự án xây dựng đều cần đến vật liệu này. Cuộc sống phát triển, hàng loạt công trình như cao ốc, chung cư, trung tâm thương mại, cầu đường… cần cung ứng một lượng lớn cáp thép. Chính vì thế mà thị trường cáp thép luôn sôi động thời gian qua. Bảng tra cáp thép là phương pháp giúp người dùng kiểm tra chất lượng hàng hóa.

 

Hiện tại có rất nhiều địa chỉ cung cấp cáp thép vì thế mà người dùng khó khăn trong việc lựa chọn. Công ty TNHH Lê Hà ViNa là địa chỉ cung cấp cáp thép hàng đầu Việt Nam với nhiều mẫu mã, giá thành. Khi đến mua hàng tại chúng tôi bạn sẽ được thảm khảo bảng tra cáp thép để hỗ trợ bạn chọn hàng hóa phù hợp. Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn và đặt hàng nhanh chóng.

 

bang tra cuu cap thep
Cáp chống xoắn

 

Bảng tra cáp thép là cách giúp bạn tính được lực kéo của cáp thép thông qua đường kính, chiều dài. Lực kéo quyết định rất lớn đến chất lượng, khả năng chịu lực của cáp thép khi hoạt động. Khi hoạt động, trọng tải của vật sẽ biến đổi bất ngờ vì thế bạn cần có sự chắc chắn của sợi cáp để đảm bảo công trình diễn ra bình thường. Không những thế, bạn cần quan tâm đến nhiều hệ số khác để có đảm bảo an toàn cho người lao động.

Hiện tai, có nhiều loại cáp thép với nhiều địa chỉ cung cấp khác nhau. Đây cũng là lợi thế cũng là khó khăn cho người tiêu dùng. Việc xác định chất lượng hàng hóa là cần thiết và điều đầu tiên bạn nên làm là tìm hiểu bảng tra cáp thép để mua hàng tốt nhất. Trong bảng này sẽ có đường kính, lực kéo đứt thấp nhất và trọng lượng để bạn áp dụng với công trình và chọn những sản phẩm phù hợp nhất.

 

Dưới đây là bảng tra cứu thông số cáp thép của công ty cáp thép xây dựng

Đường kính (mm)

Lực kéo đứt thấp nhất ( tấn )

Trọng lượng
kg/m

 

150 kg/mm²
(1470 N/mm²)

165 kg/mm²
(1620 N/mm²)

180 kg/mm²
(1770 N/mm²)

195 kg/mm²
(1910 N/mm²)

 

FC

FC

IWRC

FC

IWRC

FC

IWRC

FC

IWRC

ĐẶC BIỆT

6

1.85

2.04

2.33

2.17

2.48

2.35

2.69

0.142

0.158

-

7

2.52

2.77

3.17

2.95

3.37

3.20

3.65

0.194

0.216

-

8

3.29

3.63

4.15

3.87

4.41

4.18

4.77

0.253

0.282

-

9

4.17

4.59

5.25

4.89

5.58

5.29

6.04

0.321

0.356

-

10

5.14

5.67

6.49

6.04

6.90

6.53

7.46

0.396

0.440

0.51

11

6.23

6.85

7.84

7.29

2.0

5.6

9.03

0.479

0.533

-

12

7.41

8.15

9.33

2.0

2.3

6.6

10.74

0.570

0.634

0.719

13

8.7

9.57

10.95

2.4

2.7

7.6

12.61

0.669

0.744

0.844

14

10.1

11.7

12.7

3.1

3.5

10.0

14.6

0.776

0.863

0.979

16

13.2

14.5

16.6

3.9

4.5

12.7

19.1

1.01

1.13

1.279

18

16.7

18.4

21.0

4.8

5.5

15.6

24.2

1.28

1.43

1.618

20

20.6

22.7

25.9

5.8

6.7

18.8

29.8

1.58

1.76

1.998

22

24.9

27.4

31.4

6.9

7.9

22.5

36.1

1.92

2.13

2.417

24

29.7

32.6

37.3

8.1

9.3

26.3

43.0

2.28

2.53

2.877

26

34.8

38.3

43.8

9.5

10.8

30.6

50.4

2.68

2.98

3.376

28

40.3

44.4

50.9

10.9

12.4

35.1

58.5

3.10

3.45

3.916

30

46.3

51.0

58.4

12.3

14.1

39.9

67.1

3.56

3.96

-

32

52.7

58.0

66.4

13.9

15.9

45.0

76.4

4.05

4.51

5.114

34

59.5

65.5

74.9

15.6

17.8

50.5

86.2

4.58

5.09

-

36

66.7

73.4

84.0

17.4

19.9

56.2

96.7

5.13

5.70

5.943

38

74.3

81.8

93.6

19.3

22.0

62.2

107.7

5.72

6.36

-

40

82.3

90.7

104.0

21.2

24.3

68.7

119.3

6.33

7.04

7.331

42

90.8

99.9

114.3

23.3

26.7

75.4

131.6

6.98

7.76

-

44

99.7

109.6

125.4

25.5

29.1

82.4

144.4

7.66

8.52

8.877

46

108.9

119.8

137.1

27.8

31.7

89.7

157.8

8.38

9.31

-

48

118.6

130.5

149.3

30.2

34.6

97.9

171.8

9.12

10.14

-

50

129.0

142.0

162.0

32.6

37.2

105.3

186.5

9.90

11.00

-

52

139.2

153.1

175.2

35.1

40.2

113.6

201.7

10.70

11.90

12.4

54

150.1

165.1

188.9

37.8

43.4

122.8

217.5

11.54

13.83

-

56

161.0

178.0

203.0

40.5

46.3

131.0

233.9

12.40

13.80

-

58

173.2

190.5

218.0

43.4

49.8

140.9

250.9

13.31

14.80

-

62

185.0

204.0

234.0

46.3

52.9

149.8

268.5

14.20

15.80

-

64

197.9

217.7

249.1

49.3

56.4

159.5

286.7

15.21

16.92

-

64

210.9

231.9

265.4

52.5

60.0

169.7

305.5

16.21

18.03

-

66

224.2

246.7

282.2

55.7

63.7

180.1

324.9

17.24

19.17

-

68

238.0

261.8

299.6

66

66

66

344.9

18.30

20.35

-

70

252.3

277.5

317.5

59.0

67.5

190.9

365.5

19.39

21.56

-

 

Công ty TNHH Lê Hà ViNa là đại diện phân phối cáp thép nhập khẩu từ các nước như Mỹ, Hà Lan, Úc, Châu Âu… Công ty có chính sách chiết khấu lớn cho khách hàng nhằm hỗ trợ về giá cả. Không những thế, chúng tôi còn hỗ trợ vận chuyển để tiết kiệm thời gian và chi phí khi thực hiện công trình. Gọi ngay cho công ty chúng tôi để được phục vụ.

 

Qúy khách hàng có nhu cầu mua lẻ cáp thép, vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Lê Hà ViNa

Trụ sở HCM: 20, Đường số 3, Khu phố 5, Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức.

VP Hà Nội: 21 Vũ Phạm Hàm, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.

Hotline: 0942.403.978 (Ms. Thủy) - Fax: 08.3727 2379

Web: capthepxaydung.com

 

Thế Tài


 

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

SẢN PHẨM TIÊU BIỂU

LIÊN HỆ TRỰC TUYẾN

HOTLINE

 

Ms Thủy - Quản lý

0942 403 978

Mr Bình - Trưởng phòng

0919 364 179

THỐNG KÊ

  •   Đang truy cập 26
  •   Hôm nay 167
  •   Tháng hiện tại 12,839
  •   Tổng lượt truy cập 428,371